GCC Brokers
  • Đối tác
  • Tính thanh khoản
  • Liên hệ
Đăng nhậpĐăng ký
GCC Brokers
LinkedinInstagramFacebookLiquidityFinder

Thị trường

ForexKim loạiHàng hóaChỉ sốCryptoFutures

Giao dịch

Tài khoảnNền tảngGiao dịch xã hộiLondon FixDịch vụ Thanh khoảnCông cụKhuyến mãi

Công ty

VềĐối tácThông tin chi tiếtCâu hỏi thường gặpThuật ngữLiên hệ

Pháp lý

Điều khoản và điều kiệnChính sách bảo mậtTiết lộ rủi roChính sách AML & KYCThực hiện lệnhChính sách Bonus

Liên hệ

Email:

[email protected]


Điện thoại:

+971 4 549 0408

Quy định

GCC Brokers Limited được quản lý bởi Ủy ban Dịch vụ Tài chính của Mauritius, số đăng ký C193243.


Văn phòng đại diện GCC Brokers Limited được đăng ký tại Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, số giấy phép 1202392.

Cảnh báo rủi ro

Giao dịch FX và CFD với đòn bẩy mang theo rủi ro đáng kể và có thể không phù hợp với tất cả các nhà đầu tư. Bạn có thể mất nhiều hơn số tiền gửi ban đầu. Hãy xem xét tình hình tài chính của bạn và tìm kiếm lời khuyên độc lập trước khi giao dịch.

Hạn chế khu vực

GCC Brokers Limited không cung cấp dịch vụ cho cư dân của Hoa Kỳ hoặc các khu vực pháp lý trong danh sách trừng phạt của FATF và EU/Liên hợp quốc.

VisaMastercardChuyển khoảnCryptoNetellerSkrill

© 2026 GCC Brokers Limited. Bản quyền được bảo lưu. FSC Mauritius (C193243)

Các phiên giao dịch chính

Thị trường forex hoạt động 24 giờ một ngày, 5 ngày một tuần. Hoạt động giao dịch được chia thành bốn phiên chính dựa trên các trung tâm tài chính của thế giới.

00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00

Sydney

Sydney, Australia

22:00 – 07:00 GMT

Tokyo

Tokyo, Japan

00:00 – 09:00 GMT

London

London, UK

08:00 – 17:00 GMT

Giờ giao dịch theo loại công cụ

Giờ giao dịch khác nhau tùy theo loại công cụ. Bảng dưới đây hiển thị dữ liệu phiên trực tiếp từ máy chủ giao dịch MetaTrader 5 của chúng tôi.

Forex

46 instruments

SymbolMon–FriSundaySaturday
Australian Dollar vs. Canadian Dollar00:05 – 23:5522:05 – 23:55Closed
Australian Dollar vs. Swiss Franc00:05 – 23:5522:05 – 23:55Closed
Australian Dollar vs. Japanese Yen00:05 – 23:5522:05 – 23:55Closed
Australian Dollar vs. New Zealand Dollar00:05 – 23:5522:05 – 23:55Closed

Hiểu biết về giờ thị trường Forex

Không giống như các thị trường chứng khoán, thị trường forex không có sàn giao dịch trung tâm và không có chuông mở cửa hoặc đóng cửa duy nhất. Nó hoạt động liên tục từ tối Chủ nhật (22:00 GMT) khi phiên Sydney mở cửa, cho đến tối Thứ sáu (22:00 GMT) khi phiên New York đóng cửa.

Các giai đoạn hoạt động nhất xảy ra khi các phiên chồng lấp. Chồng lấp London–New York (13:00–17:00 GMT) là giai đoạn biến động nhất trong ngày, với các spread chặt nhất và khối lượng cao nhất. Chồng lấp Tokyo–London (08:00–09:00 GMT) ngắn hơn nhưng cũng ghi nhận hoạt động tăng, đặc biệt là trong EUR/JPY và GBP/JPY.

Tính thanh khoản rất quan trọng. Trong các phiên hoạt động, spread chặt hơn, thực thi nhanh hơn và chuyển động giá có thể dự đoán được hơn. Trong các giai đoạn yên tĩnh (cuối New York đến đầu Sydney), spread mở rộng, khối lượng giảm và giá có thể có những chuyển động bất thường. Các nhà giao dịch chuyên nghiệp lên kế hoạch hoạt động của họ quanh các chồng lấp phiên chính.

Kim loại, chỉ số và tiền điện tử có giờ giao dịch riêng. Vàng và bạc tuân theo một lịch trình gần giống như forex. Chỉ số chứng khoán giao dịch trong giờ hoạt động của các sàn giao dịch tương ứng (cộng thêm các giai đoạn trước/sau thị trường). Tiền điện tử giao dịch 24/7 nhưng với tính thanh khoản cuối tuần thấp hơn.

Common Questions

Frequently Asked Questions

Giao dịch vào thời điểm phù hợp

Mở tài khoản của bạn ngay hôm nay

Quyền truy cập thị trường 24/5, spread chặt trong các phiên cao điểm và thực thi STP trên 100+ công cụ.

Công cụ giao dịch

Giờ thị trường Forex

Biết khi nào các thị trường tài chính chính của thế giới mở cửa và khi nào bạn có thể kỳ vọng tính thanh khoản và biến động cao nhất.

New York

New York, USA

13:00 – 22:00 GMT

Thời gian được hiển thị theo GMT. Điều chỉnh theo múi giờ địa phương của bạn và những thay đổi về giờ mặt trời.

Australian Dollar vs. US Dollar00:05 – 23:5522:05 – 23:55Closed
Canadian Dollar vs. Swiss Franc00:05 – 23:5522:05 – 23:55Closed
Canadian Dollar vs. Japanese Yen00:05 – 23:5522:05 – 23:55Closed
Swiss Franc vs. Japanese Yen00:05 – 23:5522:05 – 23:55Closed
Euro vs. Australian Dollar00:05 – 23:5522:05 – 23:55Closed
Euro vs. Canadian Dollar00:05 – 23:5522:05 – 23:55Closed
Euro vs. Swiss Franc00:05 – 23:5522:05 – 23:55Closed
Euro vs. Czech Koruna00:05 – 23:5522:05 – 23:55Closed
Euro vs. British Pound00:05 – 23:5522:05 – 23:55Closed
Euro vs. Hungarian Forint00:05 – 23:5522:05 – 23:55Closed
Euro vs. Japanese Yen00:05 – 23:5522:05 – 23:55Closed
Typical hours shown (GMT+3). Verify on your MetaTrader 5 platform for exact times.

Metals

11 instruments

SymbolMon–FriSundaySaturday
Silver vs. US Dollar (Gram)01:00 – 23:5523:05 – 23:55Closed
Gold vs. US Dollar (Gram)01:00 – 23:5523:05 – 23:55Closed
Gold vs. US Dollar (Kilogram 999.9)01:00 – 23:5523:05 – 23:55Closed
Silver vs. US Dollar01:00 – 23:5523:05 – 23:55Closed
Aluminum vs. US Dollar (1 Tonne)01:00 – 23:5523:05 – 23:55Closed
Gold vs. Chinese Yuan01:00 – 23:5523:05 – 23:55Closed
Gold vs. Euro01:00 – 23:5523:05 – 23:55Closed
Gold vs. US Dollar01:00 – 23:5523:05 – 23:55Closed
Copper vs. US Dollar (1 Tonne)01:00 – 23:5523:05 – 23:55Closed
Palladium vs. US Dollar01:00 – 23:5523:05 – 23:55Closed
Platinum vs. US Dollar01:00 – 23:5523:05 – 23:55Closed
Typical hours shown (GMT+3). Verify on your MetaTrader 5 platform for exact times.

Indices

12 instruments

SymbolMon–FriSundaySaturday
Australia 200 Cash IndexVariesVariesClosed
Germany 40 Cash IndexVariesVariesClosed
Europe 50 Cash IndexVariesVariesClosed
France 40 Cash IndexVariesVariesClosed
Japan 225 Cash IndexVariesVariesClosed
Netherlands 25 Cash IndexVariesVariesClosed
Stockholm 30 Cash IndexVariesVariesClosed
Spain 35 Cash IndexVariesVariesClosed
UK 100 Cash IndexVariesVariesClosed
US Tech 100 Cash IndexVariesVariesClosed
US Wall Street 30 Cash IndexVariesVariesClosed
US 500 Cash IndexVariesVariesClosed
Typical hours shown (GMT+3). Verify on your MetaTrader 5 platform for exact times.

Commodities

3 instruments

SymbolMon–FriSundaySaturday
Natural Gas (Spot)VariesVariesClosed
Brent Crude Oil (Spot)VariesVariesClosed
WTI Crude Oil (Spot)VariesVariesClosed
Typical hours shown (GMT+3). Verify on your MetaTrader 5 platform for exact times.

Crypto

28 instruments

SymbolMon–FriSundaySaturday
Aave vs. US Dollar (CFD)00:00 – 24:0000:00 – 24:0000:00 – 24:00
Cardano vs. US Dollar (CFD)00:00 – 24:0000:00 – 24:0000:00 – 24:00
Aptos vs. US Dollar (CFD)00:00 – 24:0000:00 – 24:0000:00 – 24:00
Arbitrum vs. US Dollar (CFD)00:00 – 24:0000:00 – 24:0000:00 – 24:00
Cosmos vs. US Dollar (CFD)00:00 – 24:0000:00 – 24:0000:00 – 24:00
Avalanche vs. US Dollar (CFD)00:00 – 24:0000:00 – 24:0000:00 – 24:00
Axie Infinity vs. US Dollar (CFD)00:00 – 24:0000:00 – 24:0000:00 – 24:00
Bitcoin Cash vs. US Dollar (CFD)00:00 – 24:0000:00 – 24:0000:00 – 24:00
BNB vs. US Dollar (CFD)00:00 – 24:0000:00 – 24:0000:00 – 24:00
Bitcoin vs. US Dollar (CFD)00:00 – 24:0000:00 – 24:0000:00 – 24:00
Dogecoin vs. US Dollar (CFD)00:00 – 24:0000:00 – 24:0000:00 – 24:00
Polkadot vs. US Dollar (CFD)00:00 – 24:0000:00 – 24:0000:00 – 24:00
Ethereum vs. US Dollar (CFD)00:00 – 24:0000:00 – 24:0000:00 – 24:00
Filecoin vs. US Dollar (CFD)00:00 – 24:0000:00 – 24:0000:00 – 24:00
Hedera vs. US Dollar (CFD)00:00 – 24:0000:00 – 24:0000:00 – 24:00
Typical hours shown (GMT+3). Verify on your MetaTrader 5 platform for exact times.

Futures

9 instruments

SymbolMon–FriSundaySaturday
Germany 40 Futures Master ContractVariesVariesClosed
Gold Futures Master ContractVariesVariesClosed
Natural Gas Futures Master ContractVariesVariesClosed
Silver Futures Master ContractVariesVariesClosed
Brent Crude Oil Futures Master ContractVariesVariesClosed
US Tech 100 Futures Master ContractVariesVariesClosed
US Wall Street 30 Futures Master ContractVariesVariesClosed
US 500 Futures Master ContractVariesVariesClosed
WTI Crude Oil Futures Master ContractVariesVariesClosed
Typical hours shown (GMT+3). Verify on your MetaTrader 5 platform for exact times.